QUY ĐỊNH XUẤT XỨ KHÔNG ƯU ĐĂI

(điều kiện cấp C/O form B, ICO, Mexico, Peru, T, Venezuela)

 

I- Quy định:

    Hàng hoá được coi là có xuất xứ khi thuộc một trong các trường hợp sau:

    1. Xuất xứ thuần túy: xác định theo quy định tại điều 7 Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20/2/2006.

    2. Xuất xứ không thuần túy. Cách xác định:

        a) Trường hợp mă số HS của hàng hóa sản xuất ra trong BẢNG TỔNG HỢP th́ căn cứ vào các tiêu chí nêu trong cột tiêu chí chuyển đổi cơ bản để xác định xuất xứ.

        b) Trường hợp mă số HS của hàng hóa sản xuất ra không có trong BẢNG TỔNG HỢP th́ áp dụng tiêu chí “Chuyển đổi mă số hàng hóa” để xác định xuất xứ.

            Trường hợp hàng hóa sản xuất ra có mă số HS trùng với mă số HS của nguyên liệu không có xuất xứ th́ hàng hóa vẫn được công nhận có xuất xứ của quốc gia hoặc vùng lănh thổ nơi thực hiện quy tŕnh sản xuất cuối cùng làm thay đổi cơ bản hàng hóa này với điều kiện là tỷ lệ giữa phần giá trị nguyên liệu không có xuất xứ (tính theo giá ghi trên hợp đồng nhập khẩu) bị trùng mă số HS nói trên và giá trị hàng hóa xuất khẩu (tính theo giá FOB) không vượt quá 15% (mười lăm phần trăm)”. Quy định này áp dụng cả cho trường hợp a) khi hàng hóa chỉ không đáp ứng tiêu chí “Chuyển đổi mă số hàng hóa” có đề cập trong cột tiêu chí chuyển đổi cơ bản.

* Xem thêm:

     1- Các Quy định về cấp C/O form B

     2- Các Quy định về cấp C/O form ICO

     3- Các Quy định về cấp C/O form Mexico

     4- Các Quy định về cấp C/O form Peru

     5- Các Quy định về cấp C/O form T

     6- Các Quy định cấp C/O Venezuela

 

II- Lưu ư:

     1- Những công đoạn gia công, chế biến giản đơn không được xét đến khi xác định xuất xứ hàng hóa

     2- Xác định xuất xứ của bao b́, phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ, hàng hóa chưa được lắp ráp hoặc bị tháo rời

     3- Các yếu tố gián tiếp không được xét đến khi xác định xuất xứ hàng hóa

 

III- BẢNG TỔNG HỢP (nhấn chuột trái vào mă số HS tương ứng để xem quy định):

 

0306

Chương 34

4010

4819

5403

5514

6206

7217

9101

9505

 

0307

3902

4011

4820

5404

6101

6207

7220

9102

9506

 

0504

3917

4012

4821

5405

6102

6208

7325

9103

9507

 

0801

3918

4013

4822

5406

6103

6209

8206

9104

9601

 

0901

3919

4014

4823

5501

6104

6210

Chương 84

9105

9602

 

1515

3920

4015

5204

5502

6105

6211

Chương 85

9106

9609

 

1701

3921

4016

5205

5503

6106

6212

8712

9107

9613

 

1804

3922

4017

5206

5504

6115

6213

8901

9108

9617

 

1805

3923

4202

5207

5506

6116

6214

8902

9109

 

 

1806

3924

4203

5208

5507

6117

6215

8903

9110

 

 

Chương 30 (trừ 3004)

3925

4302

5209

5508

6201

6216

8905

9403

 

 

3004

3926

4303

5210

5509

6202

6217

8906

9405

 

 

Chương 31

4007

4304

5211

5510

6203

7209

8907

9502

 

 

Chương 32

4008

4817

5401

5511

6204

7210

9003

9503

 

 

Chương 33

4009

4818

5402

5513

6205

7212

9004

9504

 

      * Tham khảo:

         a) Các tiêu chí sử dụng trong quy định xuất xứ không ưu đăi

         b) Phân loại mă H.S của hàng hóa

         c) Biểu thuế nhập khẩu 2008 của Hoa Kỳ