Phụ lục: DANH MỤC HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số 08/2006/TT-BTM ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Bộ Thương mại)
Mă số HS Mô tả hàng hoá Tiêu chí chuyển đổi cơ bản
03.. Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác  
0306.. Động vật giáp xác, đă hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đă hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đă hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm  nước muố Đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
0307.. Động vật thân mềm, đă hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, hoặc đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ng Đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
05.. Chương 5 - Các sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác  
5040 Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói Chuyển từ bất kỳ chương nào khác và đă rửa sạch, tuyển chọn, ngâm muối hoặc sấy khô
08.. Chương 8 - Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quưt hoặc các loại dưa  
0801.. Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều), tươi hoặc khô, đă hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ Đă bóc vỏ và lột vỏ và phải đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị.
09.. Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paraguay và các loại gia vị  
0901.. Cà phê, rang hoặc chưa rang, đă hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó Đă rang và phải đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
17.. Chương 17 - Đường và các loại kẹo đường  
1701.. Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn Chuyển từ bất kỳ chương nào khác
18.. Chương 18 - Cacao và các chế phẩm từ cacao  
1804.00.00 Bơ ca cao, mỡ và dầu ca cao Làm từ hạt ca cao; hoặc đáp ứng tiêu chí tỉ lệ  phần trăm của giá trị
1805.00.00 Bột ca cao, chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác Làm từ hạt ca cao; hoặc đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
1806.. Sôcôla và chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao Làm từ hạt ca cao; hoặc đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
30.. Chương 30 - Dược phẩm Các nhóm thuộc chương này có thể được chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác; hoặc đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
3004.. Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đă hoặc chưa pha trộn, dùng cho pḥng bệnh hoặc chữa bệnh, đă được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để truyền, hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhấ Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác ngoại trừ nhóm 3003; hoặc đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
31.. Chương 31 - Phân bón Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác hoặc đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
32.. Chương 32 - Các chất chiết suất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; tannin và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và vecni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác hoặc đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
33.. Chương 33 - Tinh dầu, các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác hoặc đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
34.. Chương 34 - Xà pḥng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhăo dùng làm h́nh mẫu, sáp Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác hoặc đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
39.. Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic  
3917.. Các loại ống, ống dẫn, ống ṿi và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng bằng plastic (ví dụ các đoạn nối, khuỷu, vành đệm) Chỉ được phép chuyển sang từ nhóm 39.01 đến nhóm 39.15
3918.. Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đă xác định trong chú giải 9 của chương này Chỉ được phép chuyển sang từ nhóm 39.01 đến nhóm 39.15
3919.. Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn Chỉ được phép chuyển sang từ nhóm 39.01 đến nhóm 39.15
3920.. Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác Chỉ được phép chuyển sang từ nhóm 39.01 đến nhóm 39.15
3921.. Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng plastic Chỉ được phép chuyển sang từ nhóm 39.01 đến nhóm 39.15
3922.. Bồn tắm, bồn tắm ṿi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, b́nh xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic Chỉ được phép chuyển sang từ nhóm 39.01 đến nhóm 39.15
3923.. Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic Chỉ được phép chuyển sang từ nhóm 39.01 đến nhóm 39.15
3924.. Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác, bằng plastic Chỉ được phép chuyển sang từ nhóm 39.01 đến nhóm 39.15
3925.. Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác Chỉ được phép chuyển sang từ nhóm 39.01 đến nhóm 39.15
3926.. Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 Chỉ được phép chuyển sang từ nhóm 39.01 đến nhóm 39.15
40.. Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su  
4007.00.00 Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hóa Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác; hoặc đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
4008.. Tấm, lá, dải, thanh và dạng h́nh, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác; hoặc đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
4009.. Các loại ống, ống dẫn và ống ṿi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác; hoặc đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
4010.. Băng tải hoặc đai tải băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác; hoặc đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
4011.. Lốp mới, loại dùng hơi bơm, bằng cao su Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác; hoặc đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
4012.. Lốp đă qua sử dụng hoặc lốp đắp lại, loại dùng hơi bơm, bằng cao su; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác; hoặc đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
4013.. Săm các loại, bằng cao su Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác; hoặc đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
4014.. Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện lắp ráp bằng cao su cứng Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác; hoặc đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
4015.. Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác; hoặc đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
4016.. Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác; hoặc đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
4017.00.00 Cao su cứng (ví dụ ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác; hoặc đáp ứng tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị
42.. Chương 42 - Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ đồ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự, các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)  
4202.. Ḥm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi sách, túi cặp học sinh, bao kính, bao ống nḥm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ l Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác và phải được cắt, ghép nối, thành h́nh
4203.. Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác và phải được cắt, ghép nối, thành h́nh
43.. Chương 43 - Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo  
4302.. Da lông đă thuộc hoặc hoàn thiện (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đă hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác), trừ loại thuộc nhóm 43.03 Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác và đă được làm mềm
4303.. Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác và đă được cắt, ghép nối
4304.. Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác và đă được cắt, ghép nối
48.. Chương 48 - Giấy và cáctông; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng cáctông  
4817.. Phong b́, bưu thiếp, bưu thiếp trơn và các loại danh thiếp bằng giấy hoặc cáctông; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc cáctông, đựng các loại văn pḥng phẩm Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác và đă được cắt, đóng hoặc in ấn
4818.. Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo dùng cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 16 cm hoặc cắt theo h́nh dạng, kích thước; khăn lau tay, giấy lụa lau tay, khăn mặt, khăn trải bàn, khăn ă Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác và đă được cắt và loại trừ những chất có hại cho sức khoẻ
4819.. Thùng, hộp, va li, túi xách và các loại bao b́ khác bằng giấy, cáctông, tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư và các vật phẩm tương tự bằng giấy hoặc cáctông dùng cho văn pḥng, cửa hàng và những nơi tương tự Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác và đă được cắt, đóng hoặc in ấn
4820.. Sổ đăng kư, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật kư và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, quyển b́a đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), b́a kẹp hồ sơ, vỏ b́a kẹp hồ sơ, biểu mẫu Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác và đă được cắt, đóng hoặc in ấn
4821.. Các loại nhăn bằng giấy hoặc cáctông, đă hoặc chưa in Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác và đă được cắt, đóng hoặc in ấn
4822.. ống lơi, suốt, cúi và các loại lơi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc cáctông (đă hoặc chưa đục lỗ răng cưa hoặc làm cứng) Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác và đă được cắt, đóng hoặc in ấn
4823.. Giấy, cáctông, tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo khác, đă cắt theo kích cỡ hoặc h́nh dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy hoặc cáctông, tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác và đă được cắt, đóng hoặc in ấn
52.. Chương 52 - Bông  
5204.. Chỉ khâu làm từ bông, đă hoặc chưa đóng gói để bán lẻ Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ nhóm 5205, 5206 và 5207
5205.. Sợi bông, (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ nhóm 5204, 5206 và 5207
5206.. Sợi bông (trừ chỉ khâu) có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ nhóm 5204, 5205 và 5207
5207.. Sợi bông (trừ chỉ khâu), đă đóng gói để bán lẻ Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ nhóm 5204, 5205 và 5206
5208.. Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2 Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ nhóm 5209
5209.. Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200g/m2 Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ nhóm 5208
5210.. Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200g/m2 Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ nhóm 5211
5211.. Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200g/ m2 Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ nhóm 5210
54.. Chương 54 - Sợi filament nhân tạo  
5401.. Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đă hoặc chưa đóng gói để bán lẻ Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ từ nhóm 5402 đến 5406
5402.. Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ  nhóm 5401 hoặc 5406
5403.. Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu) chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ  nhóm 5401 hoặc 5406
5404.. Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên, kích thước mặt cắt ngang không quá 1mm; sợi dạng dải và các dạng tương tự (ví dụ: sợi giả rơm) từ nguyên liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5mm Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ  nhóm 5401 hoặc 5406
5405.00.00 Sợi momofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên, kích thước mặt cắt ngang không quá 1mm; sợi dạng dải và dạng tương tự (ví dụ: sợi giả rơm) từ nguyên liệu dệt nhân tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5mm Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ  nhóm 5401 hoặc 5406
5406.. Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu) đă đóng gói để bán lẻ Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ từ nhóm 5401 đến 5405
55.. Chương 55 - Xơ, sợi staple nhân tạo  
5501.. Tô (tow) filament tổng hợp Chuyển từ bất kỳ nhóm nào trừ từ nhóm 5401 đến 5406
5502.00.00 Tô (tow) filament tái tạo Chuyển từ bất kỳ nhóm nào trừ từ nhóm 5401 đến 5406
5503.. Xơ staple tổng hợp chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi Chuyển từ bất kỳ nhóm nào trừ từ nhóm 5401 đến 5406, 5501 và 5505
5504.. Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi Chuyển từ bất kỳ nhóm nào trừ từ nhóm 5401 đến 5406, 5502 và 5505
5506.. Xơ staple tổng hợp, đă chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi Chuyển từ bất kỳ nhóm nào trừ từ nhóm 5401 đến 5406, 5501, 5503 và 5505
5507 Xơ staple tái tạo, đă chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ từ nhóm 5401 đến 5406, 5502, 5504 và 5505
5508.. Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo hoặc tổng hợp, đă hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. Chuyển từ bất kỳ nhóm nào trừ từ nhóm 5409 đến 5511
5509.. Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ  nhóm 5408 hoặc 5511
5510.. Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ  nhóm 5408 hoặc 5511
5511.. Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đă đóng gói để bán lẻ Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ từ nhóm 5408 đến 5510
5513.. Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170g/m2 Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ  nhóm 5514
5514.. Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/ m2 Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ  nhóm 5513
61.. Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc  
6101.. áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại th Cắt may, khâu hoặc dệt kim, tết kết thành sản phẩm
6102.. áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại Cắt may, khâu hoặc dệt kim, tết kết thành sản phẩm
6103.. Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc Cắt may, khâu hoặc dệt kim, tết kết thành sản phẩm
6104.. Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc Cắt may, khâu hoặc dệt kim, tết kết thành sản phẩm
6115.. Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân dùng cho người giăn tĩnh mạch, giày dép không đế, dệt kim hoặc móc Cắt may, khâu chế hoặc dệt kim, tết kết thành sản phẩm
6116.. Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc Cắt may, khâu chế hoặc dệt kim, tết kết thành sản phẩm
6117.. Hàng phụ trợ quần áo đă hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc hàng phụ trợ quần áo Cắt may, khâu chế hoặc dệt kim, tết kết thành sản phẩm
62.. Chương 62 - Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc  
6201.. áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03 Cắt may, khâu thành sản phẩm
6202.. áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04 Cắt may, khâu thành sản phẩm
6203.. Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai Cắt may, khâu thành sản phẩm
6204.. Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái Cắt may, khâu thành sản phẩm
6205.. áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai Cắt may, khâu thành sản phẩm
6206.. áo choàng dài, áo sơ mi và áo choàng ngắn dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái Cắt may, khâu thành sản phẩm
6207.. áo may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai Cắt may, khâu thành sản phẩm
6208.. áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, quần xi líp, quần đùi bó, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái Cắt may, khâu thành sản phẩm
6209.. Quần áo may sẵn và đồ phụ kiện hàng may cho trẻ em Cắt may, khâu thành sản phẩm
6210.. Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07 Cắt may, khâu thành sản phẩm
6211.. Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác Cắt may, khâu thành sản phẩm
6212.. Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc Ren móc đă qua tết kết; các loại khác đă qua cắt may, khâu hoặc dệt kim
6213.. Khăn tay và khăn quàng cổ nhỏ h́nh vuông Cắt may, khâu thành sản phẩm
6214.. Khăn san, khăn choàng vai, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu và choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự Cắt may, khâu thành sản phẩm
6215.. Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt Cắt may, khâu thành sản phẩm
6216.. Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao Cắt may, khâu thành sản phẩm
6217.. Phụ kiện may mặc làm sẵn khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may làm sẵn, trừ các loại thuộc nhóm 62.12 Cắt may, khâu thành sản phẩm
72.. Chương 72  - Gang và thép  
7209.. Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ nhóm 7208 và 7211
7210.. Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đă phủ, mạ hoặc tráng Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ nhóm 7208, 7209 và 7211
7212.. Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đă phủ, mạ hoặc tráng Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ từ nhóm 7208 đến 7211
7217.. Dây sắt hoặc thép không hợp kim Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ từ nhóm 7213 đến 7215
7220.. Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ nhóm 7219
82.. Chương 82 - Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và các bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản, các bộ phận của chúng  
8206.00.00 Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đă đóng bộ để bán lẻ Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ từ nhóm 82.02 đến 82.05
84.. Chương 84 - Ḷ phản ứng hạt nhân, nồi hơi,máy và trang thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng  
8431.. Các bộ phận chỉ sử dụng hay chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc nhóm 84.25 đến 84.30 Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ từ nhóm 84.25 đến 84.30
8457.. Trung tâm gia công cơ, máy kết cấu một vị trí và máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch để gia công kim loại Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ từ nhóm 84.58 đến 84.65
8466.. Các bộ phận và phụ tùng chỉ dùng hay chủ yếu dùng với các loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả gá kẹp sản phẩm hay giá kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ, giá kẹp dụng cụ d Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ từ nhóm 84.56 đến 84.65
87.. Chương 87 - Xe cộ trừ thiết bị chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ tùng của chúng  
8712.. Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng) không lắp động cơ Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác và phải trải qua lắp ráp công nghiệp
89.. Chương 89 - Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi  
8901.. Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thuỷ chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác ngoài nhóm 89.02 hoặc 89.03
8902.. Tàu thuyền đánh bắt thuỷ sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thuỷ sản đánh bắt Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác ngoài nhóm 89.01 hoặc 89.03
8903.. Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và ca-nô Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác ngoài nhóm 89.01 hoặc 89.02
8905.. Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa ch́m Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ từ nhóm 89.01 đến 89.04, 89.06 và 89.08
8906.. Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh, trừ thuyền dùng mái chèo Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ nhóm 89.03 hoặc 89.05
8907.. Cấu kiện nổi khác (ví dụ: bè, mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, phao cứu sinh và mốc hiệu) Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác trừ nhóm 89.03 hoặc 89.05
90.. Chương 90 - Dụng cụ, thiết bị và máy quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận  và phụ tùng của chúng  
9004.. Kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự để điều chỉnh, bảo vệ mắt hoặc loại khác Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác và phải chế tạo gọng kính, mắt kính và lắp ráp
91.. Chương 91 - Đồng hồ cá nhân và đồng hồ thời gian khác và các bộ phận của chúng  
9101.. Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ với vỏ làm bằng kim loại quí hay kim loại mạ kim loại quí Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác ngoại trừ nhóm 9108 và 9109 và phải trải qua lắp ráp công nghiệp
9102.. Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác ngoại trừ nhóm 9108 và 9109 và phải trải qua lắp ráp công nghiệp
9103.. Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thuộc nhóm 91.04 Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác ngoại trừ nhóm 9108 và 9109 và phải trải qua lắp ráp công nghiệp
9104.. Đồng hồ lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ kiểu tương tự dùng cho xe có động cơ, máy bay, tầu vũ trụ hoặc tầu thủy Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác ngoại trừ nhóm 9108 và 9109 và phải trải qua lắp ráp công nghiệp
9105.. Đồng hồ thời gian loại khác Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác ngoại trừ nhóm 9108 và 9109 và phải trải qua lắp ráp công nghiệp
9106.. Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ: thiết bị ghi thời gian (time-registers) và thiết bị tính thời Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác ngoại trừ nhóm 9108 và 9109 và phải trải qua lắp ráp công nghiệp
9107.00.00 Công tắc định thời gian, có kèm theo máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc kèm theo động cơ đồng bộ Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác ngoại trừ nhóm 9108 và 9109 và phải trải qua lắp ráp công nghiệp
9108.. Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đă lắp ráp Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác ngoại trừ nhóm 9110 và phải trải qua lắp ráp công nghiệp
9109.. Máy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đă lắp ráp Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác ngoại trừ nhóm 9110 và phải trải qua lắp ráp công nghiệp
9110.. Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân hoàn chỉnh, chưa lắp ráp hoặc đă lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa hoàn chỉnh, đă lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân mới lắp thô Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác ngoại trừ nhóm 9114 và phải trải qua lắp ráp công nghiệp
94.. Chương 94 - Đồ nội thất (giường, tủ, bàn, ghế...); bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; các cấu k  
9405.. Đèn và bộ đèn, kể cả đèn pha và đèn sân khấu và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên và bộ phận của chúng chưa được chi t Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác và phải bao gồm cả việc chế tạo giá đèn và lắp ráp
95.. Chương 95 - Đồ chơi, dụng cụ dùng cho các tṛ chơi và thể thao; các bộ phận và phụ tùng của chúng  
9502.. Búp bê h́nh người Chuyển đổi từ bất kỳ nhóm nào khác và phải trải qua lắp ráp công nghiệp
9503.. Đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí Chuyển đổi từ bất kỳ nhóm nào khác và phải trải qua lắp ráp công nghiệp
9504.. Dụng cụ dùng cho giải trí, cho các tṛ chơi trên bàn hoặc trong pḥng khách, kể cả bàn sử dụng trong tṛ chơi bắn đạn (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho tṛ chơi ở ṣng bạc (casino) và các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động Chuyển đổi từ bất kỳ nhóm nào khác và phải trải qua lắp ráp công nghiệp
9505.. Dụng cụ dùng trong lễ hội, hội hoá trang hoặc trong các tṛ chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho tṛ chơi ảo thuật hoặc tṛ vui cười Chuyển đổi từ bất kỳ nhóm nào khác và phải trải qua lắp ráp công nghiệp
9506.. Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh và các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc tṛ chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pool) Chuyển đổi từ bất kỳ nhóm nào khác và phải trải qua lắp ráp công nghiệp
9507.. Cần câu, lưỡi câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại lưới tương tự; chim giả làm mồi (trừ các loại thuộc nhóm 92.08 hoặc 97.05) và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự Chuyển đổi từ bất kỳ nhóm nào khác và phải trải qua lắp ráp công nghiệp
96.. Chương 96 - Các mặt hàng khác  
9601.. Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ (mother-of-pearl) và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác, đă gia công và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc) Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác và trải qua quá tŕnh điêu khắc
9602.. Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đă được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc bằng khuôn hay chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hay nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhăo làm mô h́nh và sản phẩm Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác và trải qua quá tŕnh điêu khắc
9613.. Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện và các bộ phận của chúng, trừ đá lửa và bấc Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác và phải làm được vỏ
9617.. Phích chân không và các loại b́nh chân không khác có kèm vỏ, các bộ phận của chúng, trừ ruột phích thủy tinh Chuyển từ bất kỳ nhóm nào khác và phải làm được vỏ
Giải tŕnh bổ sung:
1. Bộ Nông nghiệp và PTNT, Bộ Thủy sản không hoàn toàn nhất trí với bảng danh mục nói trên
2. Về ư kiến của Bộ Công nghiệp:
- Không nhất trí với ư kiến của Bộ Công nghiệp là chỉ sử dụng duy nhất tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị v́:
Các sản phẩm ở các nhóm 1805 và chương 31 là các nhóm hàng Việt Nam có thế mạnh xuất khẩu, do vậy cần để 2 tiêu chí 
mang tính lựa chọn để dễ dàng đạt được tiêu chí xuất xứ. Do vậy, mới có thể xuất khẩu tốt được
- Sản phẩm dệt may về cơ bản là được đưa ra từ Quy tắc xuất xứ của hiệp định AFTA
- Tiêu chí xuất xứ của các nhóm sản phẩm sắt thép hiện đang áp dụng theo quy tắc xuất xứ của ASEAN
- Các sản phẩm từ chương 82 đến chương 96: Không nhất trí với kiến nghị của Bộ Công nghiệp v́:
- Việc áp dụng theo tiêu chí chuyển đổi mă số hàng hóa đối với các mặt hàng lắp ráp, chế tạo sẽ dễ dàng xác định hơn so với
tiêu chí tỉ lệ phần trăm của giá trị (xem giải tŕnh chi tiết ở cột giải tŕnh)