Các mục của C/O Peru được kê khai như hướng dẫn (phần chữ xanh) dưới đây:

 

1. Exportador (nombre, dirección, país, fax)

    Exporter (name, address, country, fax)

 

<Khai tên, địa chỉ, nước, số fax của Nhà xuất khẩu Việt Nam>

 

 

        

 

       CERTIFICADO DE ORIGEN

(Declaración y Certificación)

 

        CERTIFICATE OF ORIGIN

(Declaration and certification)

 

Expedido en: Vietnam

                     Issued in: Vietnam

2. Productor (nombre, dirección, país, fax)

    Producer (name, address, country, fax)

 

<Khai tên, địa chỉ, nước, số fax của Nhà sản xuất Việt Nam>

 

 

3. Destinatario (nombre, dirección, país, fax)

    Consignee (name, address, country, fax)

 

<Khai tên, địa chỉ, nước, số fax của Người nhận hàng Pêru>

 

 

4. Medio de transporte e itinerario

    Means of transport and route

 

< Khai hình thức vận chuyển, tên phương tiện, số chuyến, hành trình, số vận đơn, ngày vận đơn, số container, số seal>

 

 

5. Para uso oficial

    For official use

 

 

 

 

 

 

6. Nº de

    Orden

    Item        

    Number

 

<Khai

số

thứ

tự

các

mặt

hàng

xin

C/O

của

hàng

xuất

khẩu>

7. Subpartida

    Arancelaria

    Sub tariff Code

 

 

<Khai mã

H.S 6 số

của từng

mặt hàng>

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Descripción de las Mercancías 

    Description of goods

 

 

 

<Khai tên từng mặt hàng và mô tả

  Khai số và ngày TKHQ hàng xuất>

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9. Peso Bruto u

    otra cantidad

    Gross Weight or

    other quantity

 

<Khai trọng

lượng thô hoặc

số lượng khác của từng mặt hàng>

 

 

 

 

 

 

 

 

10. Número y fecha

      de la factura

      Number and date

      of invoice

 

<Khai số và

ngày invoice>

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11. Certificación / Certification

 

De acuerdo con la verificación efectuada, se certifica la  veracidad de lo declarado por el exportador

  

According to the verification carried out, the veracity of  that

declared by the exporter is certified

 

 

 

 

<Để trống: VCCI ký, đóng dấu>

 

 

 

Firma y sello de la autoridad que expide el certificado

 

Signature and seal of the authority which emits the certificate

 

Lugar y fecha

 

Place and Date  <Khai địa điểm, ngày ký C/O>    

12. Declaración del exportador / Exporter’s Affidavit

 

El abajo firmante declara que los detalles e indicaciones que preceden son exactos, todas las mercancías han sido producidas en Vietnam,

según lo establecido en la Resolución Ministerial

Nº 074-2007-MINCETUR/DM de la República del Perú.

 

The signer declares that the details and indications that precede

this text are exact, all merchandise has been produced in Vietnam, according to that established in the Ministerial Resolution

Nº 074-2007-MINCETUR/DM of the Republic of Peru.

 

 

 

  

Firma autorizada          <Nhà xuất khẩu Việt Nam ký, đóng dấu>          

 

Authorized Signature

 

Lugar y fecha

 

Place and Date <Khai địa điểm, ngày ký của Nhà xuất khẩu Việt Nam>