DANH MỤC PHÂN LOẠI MĂ H.S CỦA HÀNG HÓA                     (Tham khảo: EU, USA, JAPAN)

(Trích BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐĂI  ban hành theo Quyết Định 110/2003/QĐ-BTC)

Danh mục được phân loại theo 6 quy tắc cơ bản, gồm 21 phần (I-XXI), 97 chương (01-97):

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

XIII

XIV

XV

XVI

XVII

XVIII

XIX

XX

XXI

01

06

15

16

25

28

39

41

44

47

50

64

68

71

72.

84.

86

90

93

94

97

02

07

 

17

26

29

40

42

45

48

51

65

69

 

01-05

01-10

87.

91

 

95

 

03

08

 

18

27

30

 

43

46

49

52

66

70

 

06-17

11-20

01-02

92

 

96

 

04

09

 

19

 

31

 

 

 

 

53

67

 

 

18-23

21-30

03

 

 

 

 

05

10

 

20

 

32

 

 

 

 

54

 

 

 

24-29

31-40

04-07

 

 

 

 

 

11

 

21

 

33

 

 

 

 

55

 

 

 

73

41-50

08-11

 

 

 

 

 

12

 

22

 

34

 

 

 

 

56

 

 

 

74

51-60

12-16

 

 

 

 

 

13

 

23

 

35

 

 

 

 

57

 

 

 

75

61-70

88

 

 

 

 

 

14

 

24

 

36

 

 

 

 

58

 

 

 

76

71-80

89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

 

 

 

 

59

 

 

 

77

81-85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

 

 

 

 

60

 

 

 

78

85.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

 

 

 

79

01-10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

 

 

 

80

11-20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

 

 

 

81

21-30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82

31-40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

41-48

 

 

 

 

 

 

A-

QUY TẮC PHÂN LOẠI

B-

DANH MỤC HÀNG HÓA PHÂN THEO PHẦN, CHƯƠNG

Phần I

Động vật sống và các sản phẩm từ động vật

Chương 01

Động vật sống

Chương 02

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

Chương 03

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác

Chương 04

Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Chương 05

Các sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác

Phần II

Các sản phẩm thực vật

Chương 06

Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí

Chương 07

Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được

Chương 08

Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quưt hoặc các loại dưa

Chương 09

Cà phê, chè, chè Paraguay và các loại gia vị

Chương 10

Ngũ cốc

Chương 11

Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa ḿ

Chương 12

Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc

Chương 13

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết suất từ thực vật khác

Chương 14

Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Phần III

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật; các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm các loại; sáp động hoặc thực vật

Chương 15

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật; và các sản phẩm lấy từ mỡ Hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm; các loại sáp động hoặc thực vật

Phần IV

Thực phẩm chế biến, đồ uống, rượu mạnh và giấm; thuốc lá và các chất thay thế thuốc lá chế biến

Chương 16

Các sản phẩm chế biến từ thịt, cá, động vật giáp xác hay động vật thân mềm, hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác

Chương 17

Đường và các loại mứt, kẹo có đường.

Chương 18

Cacao và các sản phẩm chế biến từ cacao

Chương 19

Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

Chương 20

Sản phẩm chế biến từ rau, quả, hạt và các Phần khác của cây

Chương 21

Các sản phẩm chế biến ăn được khác

Chương 22

Đồ uống, rượu và giấm

Chương 23

Phế thải, phế liệu từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đă chế biến.

Chương 24

Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đă chế biến

Phần V

Khoáng sản

Chương 25

Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

Chương 26

Quặng, xỉ và tro

Chương 27

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm phân tách từ chúng; các chất chứa bi tum; các loại sáp khoáng chất.

Phần VI

Sản phẩm của ngành hoá chất hoặc các ngành liên quan

Chương 28

Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quí, của kim loại đất hiếm, của các nguyên tố phóng xạ hoặc của các chất đồng vị

Chương 29

Hoá chất hữu cơ

Chương 30

Dược phẩm

Chương 31

Phân bón

Chương 32

Các chất chiết suất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực

Chương 33

Tinh dầu, các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh

Chương 34

Xà pḥng, các chất hữu cơ để tẩy rửa bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc gột tẩy, nến và các sản phẩm tương tự, chất bột dùng làm h́nh mẫu, sáp (hàn răng) dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành Phần thạch cao, vôi hoá hoặc sunphat can xi

Chương 35

Các chất chứa anbumin; các dạng tinh bột; keo hồ; enzim

Chương 36

Chất nổ; các sản phẩm pháo; các chất hỗn hợp pyrophoric; các chế phẩm dễ cháy khác

Chương 37

Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh

Chương 38

Các sản phẩm hoá chất khác

Phần VII

Plastic và các sản phẩm của plastic; cao su và các sản phẩm của cao su

Chương 39

Plastic và các sản phẩm của plastic

Chương 40

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

Phần VIII

Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các Loại đồ chứa tương tự, các mặt hàng từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)

Chương 41

Da sống (trừ da lông) và da thuộc.

Chương 42

Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ đồ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại bao hộp tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)

Chương 43

Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo

Phần IX

Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than củi; lie và các sản phẩm làm bằng lie; các chế phẩm từ rơm, cỏ giấy, các vật liệu tết bện; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây

Chương 44

Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than củi

Chương 45

Lie và các sản phẩm bằng lie.

Chương 46

Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm liễu gai song mây.

Phần X

Bột giấy làm từ gỗ hoặc từ các chất liệu sợi xenlulo khác; giấy hoặc b́a giấy tái sinh (phế liệu và phế thải); giấy, b́a giấy và các sản phẩm làm từ giấy hoặc b́a giấy

Chương 47

Bột giấy làm từ gỗ hoặc từ các chất liệu sợi xenlulo khác; giấy, b́a giấy tái sinh (phế liệu và phế thải)

Chương 48

Giấy và b́a giấy; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng b́a giấy.

Chương 49

Sách báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và đồ bản

Phần XI

Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt

Chương 50

Chương 51

Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi và vải dệt từ lông đuôi và bờm ngựa

Chương 52

Bông

Chương 53

Sợi dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt bằng sợi giấy

Chương 54

Sợi filament tổng hợp hoặc nhân tạo

Chương 55

Sợi staple tổng hợp hoặc nhân tạo

Chương 56

Bông nỉ, nỉ và các sản phẩm không dệt; các loại sợi xe đặc biệt; dây bện, thừng, chăo các loại, dây cáp và các sản phẩm làm từ các vật liệu trên.

Chương 57

Thảm và các loại trải sàn bằng hàng dệt khác

Chương 58

Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi ṿng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu

Chương 59

Các loại vải dệt đă được thấm tẩm, hồ, phủ dát; các sản phẩm dệt dùng trong công nghiệp.

Chương 60

Các loại hàng dệt kim hoặc móc

Chương 61

Quần áo và hàng may mặc sẵn, dệt kim, đan hoặc móc

Chương 62

Quần áo và hàng may mặc sẵn, không thuộc loại hàng dệt kim, đan hoặc móc

Chương 63

Các sản phẩm dệt may sẵn khác; bộ vải và chỉ trang trí, quần áo cũ và các loaị hàng dệt cũ; vải vụn

Phần XII

Giầy, dép, mũ, khăn và mạng đội đầu, ô dù, ba toong, gậy, roi da, roi điều khiển súc vật kéo và các bộ phận của các loại hàng trên; Lông vũ chế biến và các sản phẩm làm từ lông vũ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc

Chương 64

Giầy, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên

Chương 65

Mũ, khăn, mạng đội đầu và các bộ phận của các sản phẩm kể trên.

Chương 66

Ô, dù che, ba toong, gậy chống, roi da, roi điều khiển súc vật kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên

Chương 67

Lông vũ và lông mao chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông mao; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc

Phần XIII

Sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự; đồ gốm; thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh

Chương 68

Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự

Chương 69

Đồ gốm, sứ

Chương 70

Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh

Phần XIV

Ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá nửa quí, kim loại quí, kim loại mạ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại

Chương 71

Ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá nửa quí, kim loại quí, kim loại mạ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại

Phần XV

Kim loại thường và các sản phẩm bằng kim loại thường

Chương 72.

Sắt và thép

01-05

Từ 7201 đến 7205

06-17

Từ 7206 đến 7217

18-23

Từ 7218  đến 7223

24-29

Từ 7224 đến 7229

Chương 73

Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

Chương 74

Đồng và các sản phẩm bằng đồng

Chương 75

Niken và các sản phẩm bằng niken

Chương 76

Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm

Chương 77

(Dự trữ cho khả năng sử dụng trong tương lai của hệ thống điều hoà)

Chương 78

Ch́ và các sản phẩm bằng ch́

Chương 79

Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm.

Chương 80

Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc

Chương 81

Kim loại thường khác; gốm kim loại; sản phẩm làm từ kim loại thường khác và gốm kim loại

Chương 82

Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại thường; các bộ phận của chúng làm từ kim loại thường

Chương 83

Hàng tạp hoá làm từ kim loạI thường

Phần XVI

máy công cụ và các trang thiết bị cơ khí; máy và thiết bị điện; các bộ phận cấu thành và phụ tùng của các sản phẩm trên; máy và thiết bị âm thanh; máy và thiết bị truyền h́nh và phụ tùng của các thiết bị trên.

Chương 84.

Ḷ phản ứng hạt nhân; nồi hơi đun sưởi; máy công cụ, trang thiết bị cơ khí; phụ tùng của các loại máy trên

01-10

Từ 8401 đến 8410

11-20

Từ 8411 đến 8420

21-30

Từ 8421 đến 8430 

31-40

Từ 8431 đến 8440

41-50

Từ 8441 đến 8450

51-60

Từ 8451 đến 8460

61-70

Từ 8461 đến 8470

71-80

Từ 8471 đến 8480

81-85

Từ 8481 đến 8485

Chương 85.

Máy móc, thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và sao âm thanh, h́nh ảnh truyền h́nh; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của các loại máy trên.

01-10

Từ 8501 đến 8510

11-20

Từ 8511 đến 8520

21-30

Từ 8521 đến 8530

31-40

Từ 8531 đến 8540

41-48

Từ 8541 đến 8548

Phần XVII

Xe cộ, phương tiện bay, tầu thuyền và các thiết bị vận tải kèm theo

Chương 86

Đầu máy, toa xe lửa hoặc xe điện và phụ tùng xe lửa, xe điện; các bộ phận để cố định và khớp nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và phụ tùng của chúng; trang thiết bị cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho hệ thống tín hiệu giao thông

Chương 87.

Xe cộ trừ toa xe lửa hoặc xe điện; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng

01-02

Từ 8701 đến 8702

03

Mă H.S 8703

04-07

Từ 8704 đến 8707

08-11

Từ 8708 đến 8711

12-16

Từ 8712 đến 8716

Chương 88

Phương tiện bay, tầu vũ trụ và các bộ phận của chúng

Chương 89

Tầu thuyền và các kết cấu nổi

Phần XVIII

Dụng cụ, máy móc quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế, phẫu thuật; đồng hồ; nhạc cụ; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng

Chương 90

Dụng cụ, máy móc quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế, phẫu thuật; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng

Chương 91

Đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ loại khác và phụ tùng của đồng hồ

Chương 92

Nhạc cụ; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của nhạc cụ

Phần XIX

Vũ khí và đạn dược; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng

Chương 93

Vũ khí và đạn dược; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng

Phần XX

Các mặt hàng khác

Chương 94

Đồ dùng (giường, tủ, bàn, ghế...); bộ đồ giường, đệm, lót đệm giường, nệm và các trang bị tương tự; đèn các loại và bộ đèn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hộp được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; các cấu kiện nhà lắp sẵn

Chương 95

Đồ chơi, dụng cụ dùng cho giải trí và thể dục thể thao; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng.

Chương 96

Các mặt hàng khác

Phần XXI

Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ

Chương 97

Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ